人間力 [Nhân Gian Lực]

にんげんりょく

Danh từ chung

sự tháo vát; kinh nghiệm sống

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それは人間にんげんちからではできない。
Điều đó không thể thực hiện bởi sức người.
人間にんげんちから自然しぜんおよばない。
Sức mạnh của con người không thể sánh được với tự nhiên.
人間にんげんだけに論理ろんりてき思考しこうりょくがある。
Chỉ có con người mới có khả năng suy nghĩ logic.
脆弱ぜいじゃくちからい、ただの人間にんげんなんだ。
Chỉ là những con người yếu đuối và không có sức mạnh.
彼女かのじょには人間にんげん行動こうどう見抜みぬ女性じょせいらしい洞察どうさつりょくがある。
Cô ấy có khả năng phân tích hành vi con người một cách tinh tế.
かれ人間にんげん心理しんりたいするふか洞察どうさつりょくっている。
Anh ấy có cái nhìn sâu sắc về tâm lý con người.
人間にんげんだれ自分じぶん一人ひとりちから単独たんどくきてはいけない。
Con người không thể sống một mình bằng sức lực của riêng mình.
科学かがくてき知識ちしき増加ぞうかとともに、人間にんげんあくおこなちからは、ぜんおこなちから比例ひれいしてえてきた。
Với sự gia tăng kiến thức khoa học, khả năng làm điều xấu của con người đã tăng lên tương ứng với khả năng làm điều tốt.
特殊とくしゅ能力のうりょくがあるかどうかはかりませんが、普通ふつう人間にんげん以上いじょうちからはあったことでしょう。
Có thể chưa rõ liệu có khả năng đặc biệt hay không, nhưng chắc chắn đã có sức mạnh vượt trội so với người bình thường.
ひとゆるすことをおぼえ、につけなければいけません。ゆる力量りきりょうのないものには、あいするちからもありません。最悪さいあく人間にんげんにもどこかがあるように、最高さいこう人間にんげんにもわるめんはあります。これがわかれば、てきにく気持きもちがうすれます。
Chúng ta phải học cách tha thứ. Ai không có khả năng tha thứ thì cũng không có khả năng yêu thương. Người tồi tệ nhất cũng có điểm tốt, và người tốt nhất cũng có điểm xấu. Hiểu điều này sẽ làm giảm cảm giác thù ghét kẻ thù.