人間以前 [Nhân Gian Dĩ Tiền]

にんげんいぜん

Danh từ chung

⚠️Tác phẩm nghệ thuật, văn học, âm nhạc...

The Pre-Persons (Philip K Dick, 1974)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれいまでは以前いぜんのような活動かつどうてき人間にんげんではない。
Anh ấy bây giờ không còn năng động như trước.
人々ひとびと人間にんげんしか言語げんご使つかえないと以前いぜんかんがえていた。
Trước đây mọi người nghĩ rằng chỉ có con người mới sử dụng ngôn ngữ.
かれいまでは、以前いぜんのような活動かつどうてき人間にんげんではなくなっている。
Anh ấy không còn là người năng động như trước nữa.
これらの発見はっけんのおかげで人間にんげん寿命じゅみょう以前いぜんの2ばいになった。
Nhờ những phát hiện này mà tuổi thọ con người đã tăng gấp đôi so với trước.
かみなり科学かがくてき説明せつめいされているから、かみなり人間にんげんたいするかみいかりだなどとは人々ひとびとはもうしんじていない。だから、かみなり以前いぜんほどおそろしいものではなくなってきている。
Sấm sét đã được giải thích khoa học, nên người ta không còn tin rằng đó là sự giận dữ của thần linh với con người. Vì thế, sấm sét không còn đáng sợ như trước nữa.