人道的 [Nhân Đạo Đích]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 10000
Tính từ đuôi na
nhân đạo
JP: それは罪人に対する最も人道的な刑罰ではないか。
VI: Đó không phải là hình phạt nhân đạo nhất dành cho tội phạm sao?
Tính từ đuôi na
nhân đạo
JP: それは罪人に対する最も人道的な刑罰ではないか。
VI: Đó không phải là hình phạt nhân đạo nhất dành cho tội phạm sao?
- Ý nghĩa: nhân đạo/nhân văn, nhấn mạnh hành vi, chính sách tôn trọng nhân phẩm, bảo vệ sinh mạng và quyền lợi con người, nhất là trong khủng hoảng, xung đột, thiên tai. Ví dụ: 人道的支援 (hỗ trợ nhân đạo), 人道的配慮 (cân nhắc nhân đạo).
| Từ | Loại liên hệ | Nghĩa tiếng Việt | Ghi chú dùng |
|---|---|---|---|
| 人文的 | Liên quan | thuộc nhân văn | Nghiêng học thuật; khác “nhân đạo”. |
| 人間的 | Gần nghĩa | có tình người | Đời thường, cảm xúc. |
| 慈善 | Gần nghĩa | từ thiện | Hoạt động thiện nguyện. |
| 博愛 | Gần nghĩa | bác ái | Sắc thái tôn giáo/triết học. |
| 非人道的 | Đối nghĩa | phi nhân đạo | Trái với chuẩn mực nhân đạo. |
| 合法的 | Phân biệt | hợp pháp | Khía cạnh pháp lý, không đồng nhất với nhân đạo. |
| 国際人道法 | Liên quan | luật nhân đạo quốc tế | Khung pháp lý điều chỉnh hành vi trong xung đột. |
- 人: người.
- 道: đạo, con đường, đạo lý.
- 的: hậu tố biến danh từ thành tính từ “mang tính…”.
Kết hợp: “mang tính đạo lý của con người” → nhân đạo.
Khi viết luận hay báo cáo, “人道的見地から” là cụm mở bài gọn gàng để nêu lập trường đạo lý. Tuy nhiên, hãy gắn với tiêu chí cụ thể (an toàn, phẩm giá, tiếp cận dịch vụ thiết yếu) để lập luận không chung chung.
Bạn thích bản giải thích này?