人造 [Nhân Tạo]

じんぞう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

nhân tạo; bắt chước

JP: これらの真珠しんじゅ人造じんぞうではなく本物ほんものです。

VI: Những viên ngọc trai này là thật, không phải nhân tạo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

人造じんぞう皮革ひかく本物ほんものかわにかなわない。
Da nhân tạo không sánh được với da thật.