人通り [Nhân Thông]
ひとどおり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Danh từ chung
giao thông đi bộ
JP: その道路は人通りはなかった。
VI: Con đường đó vắng người qua lại.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
夜は人通りが無くなった。
Vào ban đêm, không còn ai qua lại.
典型的なベッドタウンで、昼間においても人通りが少ない。
Khu vực điển hình của thị trấn phụ cận, thậm chí vào ban ngày cũng vắng người qua lại.
この商店街は人通りもまばらで、めったに車は通らない。
Con phố buôn bán này vắng vẻ, hiếm khi có xe cộ qua lại.
最近痴漢が多発しています。できるだけ明るく人通りの多い道を選んで歩きましょう。
Gần đây xảy ra nhiều vụ sàm sỡ. Hãy cố gắng đi bộ trên đường sáng và đông người.