人種隔離 [Nhân Chủng Cách Ly]

じんしゅかくり

Danh từ chung

phân biệt chủng tộc; apartheid

JP: モントゴメリーのバスは人種じんしゅ隔離かくりおこなわれていた。

VI: Xe buýt ở Montgomery đã thực hiện chính sách phân biệt chủng tộc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし人種じんしゅ隔離かくり反対はんたいだ。
Tôi phản đối chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
クーパーさんは(人種じんしゅ隔離かくり政策せいさくおこなわれていたアラバマしゅう)モンゴメリでバスが黒人こくじん差別さべつするのをり、(どうしゅう)バーミングハムで警官けいかん消火しょうかホースのみずでもって黒人こくじん抑圧よくあつするのをり、(流血りゅうけつのデモ行進こうしんおこなわれたどうしゅう)セルマのはしり、そしてアトランタからやってきた牧師ぼくし時代じだい共有きょうゆうしました。アトランタからやってきたその牧師ぼくし人々ひとびとに「We shall overcome(わたしたちは克服こくふくする)」とかたった。Yes we can。わたしたちにはできるのです。
Ông Cooper biết đến những chiếc xe buýt phân biệt đối xử với người da đen ở Montgomery, Alabama - nơi áp dụng chính sách phân biệt chủng tộc, biết đến cảnh sát ở Birmingham dùng vòi rồng để đàn áp người da đen, biết đến cây cầu Selma - nơi đã diễn ra cuộc tuần hành đẫm máu, và đã sống cùng thời với một mục sư đến từ Atlanta. Vị mục sư đó đã nói với mọi người rằng "We shall overcome" (Chúng ta sẽ vượt qua). Yes we can. Chúng ta có thể làm được.

Hán tự

Từ liên quan đến 人種隔離