人用 [Nhân Dụng]
じんよう
Danh từ chung
dành cho con người
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は6人用のテーブルセットした。
Cô ấy đã chuẩn bị bộ bàn ăn cho 6 người.
10人用の畳の部屋はありますか。
Có phòng tatami cho 10 người không?
大多数の人が集まるところは身体障害者用にはつくられていない。
Những nơi tập trung đông người thường không được thiết kế cho người khuyết tật.
旅行代理店の人は、旅行者用小切手を持っていってはどうかと提案した。
Người đại lý du lịch đã đề nghị rằng khách du lịch nên mang theo séc du lịch.
もし緊急用食料が数日中にそこに到達しなければ、何千人もの命が危険になるだろう。
Nếu thực phẩm khẩn cấp không đến trong vài ngày, hàng ngàn người sẽ gặp nguy hiểm.