人生観 [Nhân Sinh 観]
人生感 [Nhân Sinh Cảm]
じんせいかん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000
Độ phổ biến từ: Top 20000
Danh từ chung
quan điểm sống
JP: 君の人生観は僕のと違っているね。
VI: Quan điểm sống của cậu khác với tôi nhỉ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
以前とは人生観も変わった。
Quan điểm sống của tôi đã thay đổi so với trước.
悲観的な人生観を捨てよう。
Hãy từ bỏ quan điểm sống bi quan.
人々は非常に人生観が異なる。
Mọi người có quan điểm sống rất khác nhau.
彼の人生観は長年の経験に基づいている。
Quan điểm sống của anh ấy dựa trên nhiều năm kinh nghiệm.
彼らの人生観は奇妙に思われるだろう。
Quan niệm sống của họ có thể được coi là kỳ lạ.
彼の不幸な幼年時代は彼の人生観に影響した。
Tuổi thơ bất hạnh của anh ta đã ảnh hưởng đến quan điểm sống của anh ấy.
僕が君と一緒に住んだことは君の人生観に影響を与えたと思う。
Tôi nghĩ là việc tôi sống cùng với bạn đã gây ảnh hưởng đến quan điểm sống của bạn.