人生経験 [Nhân Sinh Kinh Nghiệm]

じんせいけいけん

Danh từ chung

kinh nghiệm sống

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ人生じんせい経験けいけん豊富ほうふである。
Anh ấy có nhiều kinh nghiệm sống.
わたしのおじは人生じんせい経験けいけん豊富ほうふです。
Chú tôi có nhiều kinh nghiệm sống.
彼女かのじょはかなり人生じんせい経験けいけんをつんでいる。
Cô ấy đã trải qua nhiều kinh nghiệm trong đời.
この経験けいけんかれ人生じんせいにおいて重要じゅうようである。
Trải nghiệm này rất quan trọng trong đời anh ấy.
かれ人生じんせいかん長年ながねん経験けいけんもとづいている。
Quan điểm sống của anh ấy dựa trên nhiều năm kinh nghiệm.
失業しつぎょう経験けいけんがゆっくり人生じんせいいてかんがえる機会きかいあたえてくれた。
Trải nghiệm thất nghiệp đã cho tôi cơ hội suy ngẫm về cuộc sống.