人生初 [Nhân Sinh Sơ]

じんせいはつ

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

lần đầu tiên trong đời

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「カイちゃんよー、おねえちゃんはスゴクかなしいよー。こんなことで人生じんせいはつ体験たいけんだよ」「え?」「よる・げ」
"Kai à, chị buồn lắm đây. Đây là lần đầu tiên trong đời chị trải qua chuyện như thế này", "Hả?", "Đêm - Trốn - Chạy".