人生の先輩 [Nhân Sinh Tiên Bối]
じんせいのせんぱい
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
người lớn tuổi hơn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お父さんと話してると、やっぱ人生の先輩だなあって思う。
Khi nói chuyện với bố, tôi lại càng thấy ông thật sự là người có kinh nghiệm sống.