人気が出る [Nhân Khí Xuất]

にんきがでる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

trở nên phổ biến; nổi tiếng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あの歌手かしゅ人気にんきるよ。
Ca sĩ đó sẽ nổi tiếng.
トムは映画えいがかいにデビューするとすぐに10だい若者わかもの人気にんきた。
Ngay khi ra mắt ngành công nghiệp điện ảnh, Tom đã trở nên phổ biến trong giới trẻ.