人気がある [Nhân Khí]

にんきがある

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)

phổ biến

JP: 日本にほんではゴルフが大変たいへん人気にんきがあるといわれます。

VI: Người ta nói rằng golf rất phổ biến ở Nhật Bản.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼくより人気にんきがあるよ。
Cậu ấy nổi tiếng hơn tôi.
人気にんきがあるんですか?
Nó có phổ biến không?
ミニゲームのりが人気にんきある。
Trò chơi mini câu cá rất được ưa chuộng.
ボブは学校がっこう人気にんきがある。
Bob rất được yêu mến ở trường.
そのやま人気にんきがある。
Ngọn núi đó rất được yêu thích.
コアラはカンガルーよりも人気にんきがあります。
Gấu túi được yêu thích hơn so với kangaroo.
かれ部下ぶか人気にんきがある。
Anh ấy được cấp dưới yêu mến.
かれ生徒せいと人気にんきがあります。
Anh ấy rất được học sinh yêu thích.
人気にんきがあるのも当然とうぜんだ。
Không lạ gì mà nó phổ biến.
牛乳ぎゅうにゅう人気にんきのあるものだ。
Sữa là thức uống phổ biến.