人欲 [Nhân Dục]
じんよく
Danh từ chung
dục vọng con người
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は欲の少ない人だ。
Anh ấy là một người ít ham muốn.
金銭欲は万人に共通している。
Mọi người đều có lòng tham về tiền bạc.
貧しい人とはほんのわずかしか持っていない人ではなく欲のありすぎる人である。
Người nghèo không phải là người có quá ít mà là người muốn quá nhiều.