人格的 [Nhân Cách Đích]

じんかくてき

Tính từ đuôi na

về mặt nhân cách

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひと価値かち社会しゃかいてき地位ちいよりも、むしろ人格じんかくによって判断はんだんすべきだ。
Giá trị của một người nên được đánh giá dựa trên nhân cách chứ không phải vị thế xã hội.