人格形成 [Nhân Cách Hình Thành]

じんかくけいせい

Danh từ chung

hình thành nhân cách

JP: このくにではイデオロギーや宗教しゅうきょうひととしての人格じんかく形成けいせい役立やくだれいがあまりにすくない。

VI: Ở đất nước này, có ít ví dụ về việc tôn giáo và ý thức hệ giúp hình thành nhân cách.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

教育きょういく人格じんかく形成けいせいたすける。
Giáo dục giúp hình thành nhân cách.
教育きょういく目標もくひょうは、とみ地位ちいではなく人格じんかく形成けいせいにある。
Mục tiêu của giáo dục không phải là sự giàu có hay địa vị, mà là hình thành nhân cách.
柔道じゅうどう若者わかもの健康けんこうによいばかりか、人格じんかく形成けいせいにもおおいに役立やくだつ。
Judo không chỉ tốt cho sức khỏe của giới trẻ mà còn rất có ích trong việc hình thành nhân cách.