人文学 [Nhân Văn Học]
じんぶんがく
Danh từ chung
nhân văn; nghệ thuật
🔗 人文科学
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は人文学の権威だ。
Anh ấy là một chuyên gia về khoa học nhân văn.
哲学の研究は人文学に属する。
Nghiên cứu triết học thuộc về nhân văn.
歴史学は人文科学の一部門である。
Lịch sử học là một ngành của khoa học nhân văn.