人慣れる [Nhân Quán]

人馴れる [Nhân Tuần]

ひとなれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

quen với con người

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一人ひとりらすことにはれたよ。
Tôi đã quen với việc sống một mình.
すぐに一人ひとりまいにれますよ。
Bạn sẽ quen với việc sống một mình ngay thôi.
わかひと老人ろうじんよりはやなににでもれる。
Người trẻ thường thích nghi nhanh hơn người già.
ひとからわらわわれるのにれていない。
Tôi không quen bị người khác cười nhạo.
外国がいこくじん日本にほん食事しょくじれることむずかしい。
Người nước ngoài khó quen với bữa ăn Nhật Bản.
一人ひとり食事しょくじするのにはれている。
Tôi đã quen ăn một mình.
英国えいこくじんれつつくってならぶのにれている。
Người Anh quen xếp hàng.
その外国がいこくじんはすぐに日本にほんものれた。
Người nước ngoài đó nhanh chóng quen với thức ăn Nhật Bản.
その1人ひとりることにれていなかった。
Đứa trẻ chưa quen với việc ngủ một mình.
外国がいこく旅行りょこうをするひとはいつもあたらしいものれなければならない。
Những người đi du lịch nước ngoài luôn phải quen với thức ăn mới.