人恋しい [Nhân Luyến]

ひとこいしい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

khao khát người khác; muốn có bạn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちょっと人恋ひとこいしかった。
Tôi cảm thấy hơi cô đơn một chút.
さむくなるとどうしてこんなに人恋ひとこいしくなるんだろう。
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.