人心 [Nhân Tâm]

じんしん
ひとごころ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000

Danh từ chung

bản chất con người; lòng nhân ái

Danh từ chung

tình cảm công chúng

Danh từ chung

ý thức

🔗 人心地・ひとごこち