人員削減 [Nhân Viên Tước Giảm]
じんいんさくげん
Danh từ chung
cắt giảm nhân sự
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの会社は今、希望退職者に退職金を多く都合することで人員削減を図っている。
Công ty đó hiện đang cố gắng giảm nhân sự bằng cách trả nhiều tiền cho những người muốn nghỉ hưu tự nguyện.