人呼んで [Nhân Hô]

ひとよんで

Cụm từ, thành ngữ

được biết đến như ...; còn được gọi là ...

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ボディビルをおこなひとをボディビルダーとぶ。
Người tham gia xây dựng cơ bắp được gọi là vận động viên thể hình.
日本語にほんごはなせるひとんでください。
Hãy gọi một người biết nói tiếng Nhật.
彼女かのじょはレディーとぶにふさわしいひとだ。
Cô ấy xứng đáng được gọi là quý bà.
ナポレオンは、イギリスじん商人しょうにん国民こくみんんだ。
Napoleon đã gọi người Anh là dân tộc của những thương gia.
あるひともんのところであなたをんでいます。
Có người đang gọi bạn ở cổng.
どうしてひとかれをトムとぶのだろう?
Tại sao mọi người lại gọi anh ấy là Tom?
アメリカじんはフランクフルターを「ダックスフント・ソーセージ」とんだ。
Người Mỹ đã gọi xúc xích kiểu Đức là "xúc xích Dachshund".
おのれ慣習かんしゅうでないものを、ひと野蛮やばんぶ。
Người ta thường gọi những gì không phải là phong tục của mình là man rợ.
わたしのパーティーに20人にじゅうにんんだのに、全員ぜんいんなかったの。
Tôi đã mời 20 người đến bữa tiệc của mình, nhưng không phải tất cả đều đến.
つまんだおとこひとおとこやもめとばれます。
Người đàn ông góa vợ được gọi là góa phụ nam.