人口革命 [Nhân Khẩu Cách Mệnh]

じんこうかくめい

Danh từ chung

cách mạng dân số

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

世界せかい人口じんこう産業さんぎょう革命かくめい以来いらい、3ばい以上いじょうになった。
Dân số thế giới đã tăng hơn ba lần kể từ cuộc Cách mạng công nghiệp.