人口統計 [Nhân Khẩu Thống Kế]
じんこうとうけい
Danh từ chung
thống kê dân số; nhân khẩu học
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
統計によれば世界の人口は増加している。
Theo thống kê, dân số thế giới đang tăng lên.
統計から推測すると、この町の人口は5年で2倍になるだろう。
Dựa vào thống kê, dân số thị trấn này có thể tăng gấp đôi trong 5 năm.