人口減少 [Nhân Khẩu Giảm Thiếu]
じんこうげんしょう
Danh từ chung
giảm dân số; dân số giảm; suy giảm dân số
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この村の人口は減少した。
Dân số của ngôi làng này đã giảm.
町は年々人口が減少している。
Dân số thị trấn đang giảm dần qua từng năm.
死亡により人口は減少しつつある。
Dân số đang giảm do tử vong.
この国の人口は徐々に減少している。
Dân số của quốc gia này đang dần giảm.
この町の人口は年々減少してきている。
Dân số của thị trấn này đang giảm dần qua các năm.