人口構成 [Nhân Khẩu Cấu Thành]
じんこうこうせい
Danh từ chung
cơ cấu dân số
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この地域の人口構成をもっと注意深く見ていく必要がある。
Cần phải xem xét kỹ lưỡng hơn về cấu trúc dân số của khu vực này.
65歳を超えるアメリカ人は全人口の12.5%を構成している。
Người Mỹ trên 65 tuổi chiếm 12,5% tổng dân số.
どのくらいの数の民族がアメリカの人口を構成しているか正確にはだれもわかりません。
Chẳng ai biết chính xác có bao nhiêu sắc tộc cấu thành nên dân số của Mỹ.
育児休暇や老人介護のための休みも、現在日本で起きている人口構成の変動に対応するために必要となっているのである。
Việc nghỉ phép để chăm sóc trẻ em và người già là cần thiết để đáp ứng sự thay đổi cấu trúc dân số hiện nay ở Nhật Bản.