人前 [Nhân Tiền]

人まえ [Nhân]

ひとまえ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000

Danh từ chung

trước mặt người khác

JP: 人前ひとまえうたううのは苦手にがてです。

VI: Tôi không giỏi hát trước đám đông.