人前 [Nhân Tiền]

にんまえ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

phần ăn

JP: かれは3人前にんまえ注文ちゅうもんした。

VI: Anh ấy đã đặt ba phần ăn.