人前で [Nhân Tiền]

ひとまえで

Cụm từ, thành ngữ

trước mặt người khác

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

人前ひとまえでイチャイチャするな!
Đừng tình tứ trước mặt người khác!
人前ひとまえでキスするなよ。
Đừng hôn nhau trước mặt người khác nhé.
人前ひとまえ大騒おおさわぎするな。
Đừng làm ầm ĩ trước đám đông.
かれ人前ひとまえでしかりつけられた。
Anh ấy đã bị mắng trước mặt mọi người.
人前ひとまえかれ悪口わるぐちうな。
Đừng nói xấu anh ấy trước mặt người khác.
人前ひとまえうたううのは苦手にがてです。
Tôi không giỏi hát trước đám đông.
わたし人前ひとまえうたわされた。
Tôi đã bị bắt hát trước đám đông.
おとこ人前ひとまえではかないものだ。
Đàn ông không khóc trước mặt người khác.
彼女かのじょ人前ひとまえはなしたがらない。
Cô ấy không muốn nói chuyện trước đám đông.
彼女かのじょ人前ひとまえ化粧けしょうする。
Cô ấy trang điểm trước mặt mọi người.