人偏 [Nhân Thiên]
人べん [Nhân]
にんべん
Danh từ chung
📝 ví dụ: bên trái của 化
bộ nhân (bộ thủ số 9)
Danh từ chung
📝 ví dụ: bên trái của 化
bộ nhân (bộ thủ số 9)