人事 [Nhân Sự]
他人事 [Tha Nhân Sự]
人ごと [Nhân]
他人ごと [Tha Nhân]
ひと事 [Sự]
ひとごと
たにんごと
– 他人事・他人ごと
Danh từ chung
việc của người khác
JP: 君はまるで人ごとみたいな顔をしているね。
VI: Cậu có vẻ như chuyện này không liên quan đến mình vậy.