人並みに [Nhân Tịnh]

人並に [Nhân Tịnh]

ひとなみに

Trạng từ

như mọi người khác; như người bình thường

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ人並ひとなみのらくもできない。
Anh ấy không thể tận hưởng niềm vui bình thường của người khác.