人を人とも思わない [Nhân Nhân Tư]
ひとをひとともおもわない
Cụm từ, thành ngữ
không quan tâm đến cảm xúc của người khác
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人ごとだと思って。
Hãy coi đó là chuyện của người khác.
そんな人だとは思わなかった。
Tôi không nghĩ anh ấy là người như vậy.
ちょっと変わった人だとは思うけどね。
Tôi nghĩ anh ấy hơi kỳ lạ đấy.
ケイトも賢い人であると思う。
Tôi nghĩ Kate cũng là một người thông minh.
彼女がアメリカ人だとばかり思った。
Tôi đã nghĩ cô ấy là người Mỹ.
二人とも正しいと思う。
Tôi nghĩ cả hai bạn đều đúng.
彼は有能な人だと思います。
Tôi nghĩ anh ấy là một người có năng lực.
彼は良い人だと思うよ。
Tôi nghĩ anh ấy là người tốt.
彼のことをアメリカ人だと思ったがイギリス人だった。
Tôi tưởng anh ấy là người Mỹ nhưng hóa ra là người Anh.
アメリカ人たる私は、リンカーンがすばらしい人だと思う。
Là một người Mỹ, tôi nghĩ Lincoln là một người tuyệt vời.