人は情け [Nhân Tình]

ひとはなさけ

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tục ngữ

làm ơn mắc oán

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なさけはひとのためならず。
Thiện giả thiện báo, ác giả ác báo.
ひとなさけはにあるとき。
Lòng thương của người đời ở khắp mọi nơi.
これは絶対ぜったいなさけはひとのためならず!いいことしたからご褒美ほうびなんだよ!
Đây chính xác là điều không mang lại lợi ích cho người khác! Được thưởng vì đã làm điều tốt!