人は人、我は我 [Nhân Nhân 、 Ngã Ngã]
ひとはひと、われはわれ
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Tục ngữ
sống và để sống; bạn làm bạn, tôi làm tôi
người là người; tôi là tôi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼も人なり我も人なり。
Anh ta cũng là người, tôi cũng là người.
我々は全部で、7人です。
Tổng cộng chúng tôi có 7 người.
トムは我々の顧客の一人だ。
Tom là một trong những khách hàng của chúng tôi.
我々は人を外見で判断すべきではない。
Chúng ta không nên đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
我々は傷ついた人を草の上に横たえた。
Chúng tôi đã đặt người bị thương nằm trên cỏ.
我々のうちの1人が行かざるを得ないだろう。
Một trong chúng ta sẽ phải đi.
我々は貧しい人たちを援助すべきだ。
Chúng tôi nên giúp đỡ những người nghèo khó.
我々に同意する人、しない人、意見を控えている人とさまざまです。
Có người đồng ý với chúng ta, có người không, và có người giữ ý kiến riêng.
彼は我々の市では大変評判のいい人だ。
Anh ấy là người rất được yêu mến trong thành phố của chúng ta.
我々は彼を親友の1人に数えている。
Chúng tôi coi anh ấy là một trong những người bạn thân.