人の道 [Nhân Đạo]
ひとのみち
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
📝 thường là 人の道を外れる, 人の道に反する, v.v.
đạo đức
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
見知らぬ人が駅への道を尋ねた。
Một người lạ đã hỏi đường đến ga.
女の人が私に道を尋ねた。
Người phụ nữ đã hỏi tôi đường.
見知らぬ人が私に学校への道を尋ねた。
Một người lạ đã hỏi tôi đường đến trường.
女の人が親切にも道を教えてくれました。
Người phụ nữ đã tử tế chỉ đường cho tôi.
その男の人は森で道に迷いました。
Người đàn ông đó đã lạc đường trong rừng.
見知らぬ人が近づいてきて私に道を尋ねた。
Một người lạ đã tiến lại gần và hỏi tôi đường.
一人の小さな男の子が道を横切っている。
Một cậu bé nhỏ đang băng qua đường.
4人の少年たちが道を歩いている。
Bốn cậu bé đang đi bộ trên đường.
二人はこの道を通ってやってきました。
Hai người đã đi qua con đường này.
その男の人は森の中で道に迷いました。
Người đàn ông đó đã lạc đường trong rừng.