人の子 [Nhân Tử]

ひとのこ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

con cái (của ai đó); người có cha mẹ; con người

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

con cái của người khác

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

Lĩnh vực: Thiên chúa giáo

Con Người; Chúa Kitô

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ二人ふたりそだてた。
Cô ấy đã nuôi dưỡng hai đứa con.
ひともまたあげられねばなりません。
Con người cũng cần được nâng đỡ.
かみあいするひとにはいぬからぶたまれる。
Người mà Chúa yêu thương sẽ có lợn con từ chó nhà.
一人ひとりになるとそのはいたずらをはじめた。
Khi một mình, đứa trẻ đã bắt đầu nghịch ngợm.
かれ3人さんにんとも音楽家おんがくかになりました。
Ba đứa con của anh ấy đều trở thành nhạc sĩ.
そのはニュートンのようなひとになりたがっている。
Đứa trẻ muốn trở thành một người như Newton.
その1人ひとりることにれていなかった。
Đứa trẻ chưa quen với việc ngủ một mình.
ふじさんがあとに4人よにんのこしてにました。
Ông Fujisan đã qua đời và để lại bốn đứa con.
3人さんにん姉妹しまいなかではあの一番いちばんべっぴんさんね。
Trong ba chị em thì đứa trẻ đó là người xinh đẹp nhất.
このおとこたちのなんにんかはってるだよ。
Tôi quen một số cậu bé này.