人づて [Nhân]
人伝 [Nhân Vân]
ひとづて
Danh từ chung
nghe đồn
JP: その知らせは人づてに聞いたよ。
VI: Tôi nghe tin ấy qua người khác đấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人づてに聞いたよ。
Tôi nghe qua người khác đấy.