人っ子 [Nhân Tử]
ひとっこ
Danh từ chung
📝 dạng nhấn mạnh của 人
người; đàn ông
🔗 人・ひと
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人っ子一人見えなかった。
Chẳng thấy bóng dáng một ai.
人っ子一人いなかった。
Không có một bóng người.
人っ子一人いません。
Không có một bóng người.
通りには人っ子一人いなかった。
Trên đường không có một bóng người.
村には人っ子一人見えなかった。
Không thấy bóng dáng một ai ở làng.
公園には人っ子一人いなかった。
Công viên vắng hoe không một bóng người.
通りには、人っ子一人いなかった。
Trên đường không có một bóng người.
濃霧のため人っ子一人見えなかった。
Vì sương mù dày đặc nên không thấy bóng dáng ai.
見渡す限り人っ子一人見えなかった。
Không thấy bóng dáng một ai.
「食堂はもぬけの殻だったよ」「もぬけの殻?誰もいないの?」「人っ子一人ね」
"Căn tin trống không một bóng người." "Trống không? Không ai cả à?" "Không một bóng người."