人それぞれ [Nhân]

人其々 [Nhân Kỳ 々]

人夫々 [Nhân Phu 々]

ひとそれぞれ

Cụm từ, thành ngữ

mỗi người một ý; người khác nhau; người khác nhau (có sở thích khác nhau)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひとそれぞれ。
Mỗi người mỗi vẻ.
ひとそれぞれだよ。
Mỗi người mỗi khác.
ひとそれぞれです。
Mỗi người mỗi khác.
ひとそれぞれに個性こせいがあります。
Mỗi người đều có cá tính riêng.
ひとはそれぞれ、意見いけんちがう。
Mỗi người đều có quan điểm khác nhau.
ひとにはそれぞれ不向ふむきがある。
Mỗi người đều có điểm mạnh và điểm yếu riêng.
愛国心あいこくしん度合どあいは、ひとそれぞれだ。
Mức độ yêu nước thì tùy vào mỗi người.
ひとそれぞれに世界せかいかんあります。
Mỗi người có một quan điểm thế giới riêng.
ひとにはそれぞれちがった習慣しゅうかんがある。
Mỗi người đều có thói quen khác nhau.
さけこのみはひとそれぞれですからね。
Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.