人ごと [Nhân]
人毎 [Nhân Mỗi]
ひとごと
Trạng từ
với mỗi người
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人ごとじゃないだろ。
Đó không phải là chuyện của người khác.
人ごとだと思って。
Hãy coi đó là chuyện của người khác.
人って、争いごとが好きですね。
Con người thật thích gây gổ nhỉ.
彼は会う人ごとに話しかけた。
Anh ấy đã nói chuyện với mỗi người mà anh ấy gặp.
心配ごとのない人はほとんどいない。
Hầu như không ai là không có nỗi lo.
君はまるで人ごとみたいな顔をしているね。
Cậu có vẻ như chuyện này không liên quan đến mình vậy.
その候補者は会う人ごとに手を振った。
Ứng cử viên đó đã vẫy tay chào mọi người mình gặp.
天におられるわたしたちの父よ、 み名が聖とされますように。 み国が来ますように。 みこころが天に行われるとおり 地にも行われますように。 わたしたちの日ごとの糧を 今日もお与えください。 わたしたちの罪をおゆるしください。 わたしたちも人をゆるします。 わたしたちを誘惑におちいらせず、 悪からお救いください。 国と力と栄光は、永遠にあなたのものです。 [アーメン]
Lạy Cha chúng con ở trên trời, xin ngài làm cho danh ngài được tôn thánh. Xin Vương quốc ngài trị đến. Xin ý ngài được thực hiện trên đất như trên trời. Xin cho chúng con hôm nay lương thực hằng ngày, và tha thứ cho chúng con những lỗi lầm như chúng con cũng tha thứ cho kẻ có lỗi với chúng con. Và đừng để chúng con sa vào cám dỗ, nhưng cứu chúng con khỏi mọi điều dữ. Vì nước, quyền năng, và vinh quang là của ngài, mãi mãi. Amen.