人が悪い [Nhân Ác]

ひとがわるい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

xấu tính; ác ý; nghịch ngợm; khó chịu; không tử tế; trêu chọc

JP: 彼女かのじょひとわるい。

VI: Cô ấy là người xấu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わるひとじゃないわ。
Cô ấy không phải là người xấu.
トムはわるひとなんかじゃないわ。
Tom không phải là người xấu.
気分きぶんわるひといる?
Có ai cảm thấy không khỏe không?
ヒトラーは後生ごしょうわるひとだろう。
Hitler có lẽ là người xấu của thế hệ sau.
ジェーンはそんなわるひとではない。
Jane không phải là người xấu.
かれはきっとわるひとではない。
Anh ấy chắc chắn không phải là người xấu.
あのひとはどうもイメージがわるい。
Người kia có vẻ không được đánh giá cao lắm.
わるかんがえだとおもひともいます。
Có người cho rằng đó là một ý tưởng tồi.
酒癖さけぐせわるひととだけは絶対ぜったい結婚けっこんしたくないな。
Tôi thực sự không muốn kết hôn với người có tính uống rượu xấu.
あなたがわるひとなら、それはあなたの問題もんだいです。
Nếu bạn là người xấu, đó là vấn đề của bạn.