京都人 [Kinh Đô Nhân]

きょうとじん

Danh từ chung

người Kyoto

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

行楽こうらくシーズンの京都きょうとひとでいっぱい。
Kyoto trong mùa du lịch đông đúc người.
わか二人ふたり京都きょうとあそびにかけた。
Cặp đôi trẻ đã đi chơi ở Kyoto.
彼女かのじょには2人ふたり姉妹しまいがあり、2人ふたり京都きょうとんでいる。
Cô ấy có hai người chị em, và cả hai đều sống ở Kyoto.
彼女かのじょにはおじが二人ふたりいる。一人ひとり京都きょうとに、もう一人ひとり大阪おおさかんでいる。
Cô ấy có hai người chú; một người sống ở Kyoto và người kia sống ở Osaka.
そのアメリカじん教授きょうじゅ京都きょうとことをよくっている。
Vị giáo sư người Mỹ đó rất hiểu về Kyoto.