京菓子 [Kinh Quả Tử]
きょうがし
Danh từ chung
bánh kẹo truyền thống kiểu Kyoto (thường dùng trong trà đạo)
Danh từ chung
bánh kẹo truyền thống kiểu Kyoto (thường dùng trong trà đạo)