交通弱者 [Giao Thông Nhược Giả]

こうつうじゃくしゃ

Danh từ chung

người tham gia giao thông dễ bị tổn thương (như người già, người khuyết tật và trẻ nhỏ)

Danh từ chung

người không có phương tiện giao thông công cộng; người nghèo giao thông