交換留学生 [Giao Hoán Lưu Học Sinh]
こうかんりゅうがくせい
Danh từ chung
sinh viên trao đổi
JP: ジムは交換留学生として日本にいたとき、私たちの家に滞在した。
VI: Khi là sinh viên trao đổi tại Nhật Bản, Jim đã ở nhà chúng tôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はその交換留学生たちと話した。
Anh ấy đã nói chuyện với những sinh viên trao đổi đó.
私たちの交換留学生は来週日本を発つことになっている。
Sinh viên trao đổi của chúng ta sẽ rời Nhật Bản vào tuần tới.
私たちの学校は3人のアメリカ人を交換留学生として受け入れた。
Trường chúng tôi đã tiếp nhận 3 sinh viên trao đổi từ Mỹ.
私たちの学校は、交換留学生として3人のカナダ人を受け入れた。
Trường chúng tôi đã tiếp nhận ba sinh viên trao đổi đến từ Canada.