交換価値 [Giao Hoán Giá Trị]
こうかんかち
Danh từ chung
giá trị trao đổi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
誰かが、例えば、羊とか馬を市場に出ているもので等しい価値があると考えるものと交換することが出来たのである。
Có người đã có thể trao đổi những thứ như cừu hay ngựa, những thứ có giá trị ngang nhau trên thị trường.