交じり [Giao]
混じり [Hỗn]
まじり
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000
Độ phổ biến từ: Top 23000
Danh từ dùng như hậu tốDanh từ chung
trộn lẫn với; xen kẽ với
JP: 父の髪は白髪交じりになった。
VI: Tóc bố tôi đã bắt đầu hoa râm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
父の髪に白髪が交じるようになった。
Tóc bố tôi bắt đầu có sợi bạc.
この国では東西の文化が交じり合っている。
Ở đất nước này, văn hóa Đông và Tây hòa quyện với nhau.