Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
亡命希望者
[Vong Mệnh Hy Vọng Giả]
ぼうめいきぼうしゃ
🔊
Danh từ chung
người xin tị nạn
Hán tự
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
希
Hy
hy vọng; hiếm
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
者
Giả
người