亡き母 [Vong Mẫu]
なきはは
Danh từ chung
mẹ đã mất
JP: この絵を見ると必ず亡き母を思い出す。
VI: Mỗi khi nhìn bức tranh này, tôi lại nhớ về mẹ quá cố của mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女に会うと必ず亡き母を思い出す。
Mỗi khi gặp cô ấy, tôi luôn nhớ đến mẹ đã khuất của mình.
その少女は私の亡き母にそっくりだ。
Cô gái trông giống hệt mẹ tôi đã khuất.
亡き母の写真を見るたびに、胸に熱いものが込み上げてくる。
Mỗi khi nhìn vào bức ảnh của mẹ quá cố, tôi cảm thấy nghẹn ngào trong lòng.
今年は亡き母の忌中のため盂蘭盆供養会はないが、先祖の墓の掃除に行く。
Năm nay không có lễ cúng cô hồn vì đang trong thời kỳ tưởng niệm mẹ đã khuất, nhưng tôi sẽ đi dọn dẹp mộ tổ tiên.